Trang chủ Từ vựng Từ vựng chủ đề Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ở bệnh viện

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ở bệnh viện

0
1457
STTTừ vựngNghĩaPhiên âmTừ loại
1병원Bệnh việnpyo nguonDanh từ
2보건소Trạm y tếpô kon xôTính từ
3병실Phòng bệnhpyong xilDanh từ
4한의원Bệnh viện y học cổ truyềnha ni uonDanh từ
5의학 실험실Viện thí nghiệm y họcưi hak xil hom xilDanh từ
6의학도Thực tập sinh y họcưi hak tôTính từ
7정신병Bệnh viện tâm thầnchong xil pyongDanh từ
8개인병원Bệnh viện tư nhânkê in pyo nguonDanh từ
9산부인과Khoa sảnxan pu in koaDanh từ
10산부인과의사Bác sỹ khoa sảnxan pu in koa ưi xaDanh từ
11의사Bác sỹưi xaDanh từ
12환자/병인Bệnh nhânhoan cha/ pyo nginDanh từ
13경증환자Bệnh nhân nhẹkyong chưng hoan chaDanh từ
14중환자Bệnh nhân nặngchung hoan chaTính từ
15입원하다Nhập việni puon ha taĐộng từ
16입원료Lệ phí nhập việni puon ryôDanh từ
17퇴원하다Xuất việnthoê uon ha taĐộng từ
18치료하다Điều trịch'i ryô ha taĐộng từ
19치료비Phí điều trịch'i ryô piDanh từ
20의료보험Bảo hiểm y tếưi ryô pô homTính từ
21생명 보험Bảo hiểm sinh mệnhxêng myong pô homDanh từ
22의료보험카드Thẻ bảo hiểmưi ryô pô hom kha tưDanh từ
23주사Tiêmchu xaDanh từ
24백신Vắc-xinpêk sinDanh từ
25주사를 맞다Bị tiêmchu xa rưl mat ta
26ThuốcyakDanh từ
27감기약Thuốc cảm cúmkam ki yakDanh từ
28기침약Thuốc hoki ch'im yakDanh từ
29마취제Thuốc gây têma ch'ui chêDanh từ
30안과Khoa mắtan koaDanh từ
31안약Thuốc mắta nyakDanh từ
32수술하다Phẫu thuậtxu xul ha taĐộng từ
33성형수술Phẫu thuật chỉnh hìnhxong hyong xu xulDanh từ
34수술실Phòng phẫu thuậtxu xul xilDanh từ
35미세수술Vi phẫu thuậtmi xê xu xulDanh từ
36포경수술Phẫu thuật ba quy đầuphô kyong xu xulDanh từ
37상처를 꿰매다Khâu vết thươngxang ch'o rưl kkuê mê taĐộng từ
38봉합사Chỉ khâu y tếpông hap saDanh từ
39부러지다Gãypu ro chi taDanh từ
40깁스를 하다Bó bộtkip sư rưl ha taĐộng từ
41죽다Chếtchuk taĐộng từ
42사망Sự tử vongxa mangDanh từ
43부상Bị thươngpu xangDanh từ
44다치다Bị đau, bị thươngta ch'i taĐộng từ
45병상 일지Bệnh ánpyong xang il chiDanh từ
46심장병Bệnh timxim chang ppyongDanh từ
47순환기 질환Các bệnh về tim mạchxun hoan kki chil hoanDanh từ
48간병Bệnh gankan pyongDanh từ
49폐병Bệnh phổiphyê amDanh từ
50폐결핵Bệnh lao phổiphyê kyol hêkDanh từ
51신장병Bệnh thậnxin chang pyongDanh từ
52담석증Bệnh sỏi thậntam xok trưngDanh từ
53탄저Bệnh thanthan choDanh từ
54Vi khuẩnkyunDanh từ
55Ung thưamDanh từ
56유암Ung thư vúyu amDanh từ
57폐암Ung thư phổiphyê amDanh từ
58위장병Bệnh dạ dày, bệnh đường ruột, bệnh tiêu hóaui chang pyongDanh từ
59아프다Đaua phư taDanh từ
60혈액암Ung thư máuhyo rê kamDanh từ
61구개암Ung thư vòm họngku kê amDanh từ
62위암Ung thư dạ dàyui amDanh từ
63피부암Ung thư daphi pu amDanh từ
64귀머거리의Điếckui mo ko ro ưiDanh từ
65벙어리의Câmpo ngo ri ưiDanh từ
66맹인/눈먼 사람Người mùmê ngin/nun mon xa ramDanh từ
67엑스레이를 찍다Chụp X-quangêk xư rê i rưl trik taĐộng từ
68엑스선 사진Ảnh chụp X-quangêk xư xon xa chinDanh từ
69피 검사하다Xét nghiệm máuphi kom xa ha taĐộng từ
70유전자 검사하다Xét nghiệm genyu chon cha kom xa ha taĐộng từ
71세균검사Xét nghiệm vi khuẩnxê kyun kom xaDanh từ
72문병하다Thăm bệnh nhân nằm việnmun pyong ha taĐộng từ
73치과Khoa răng hàmch'i koaDanh từ
74충치/썩은 이Răng sâuch'ung ch'i/so kưn iDanh từ
75법랑질Men răngpop rang chilDanh từ
76속이 거북하다Chướng bụngxô ki ko pu kha ta
77소화가 안되다Khó tiêuxô hoa ka an toê ta
78딸꾹질Nấcttal kkuk trilDanh từ
79발암물질Chất gây ung thưpa ram mul trilDanh từ
80고전의학Y học cổ truyềnkô cho ni hakDanh từ
81현대의학Y học hiện đạihyon tê ưi hakDanh từ
82전염병Bệnh truyền nhễmcho nyom pyongDanh từ
83링거Dịch truyềnring koDanh từ
84방사선 요법Liệu pháp xạ trịpang xa xon yô popDanh từ
85내과 환자Bệnh nhân khoa nộinê koa hoan chaDanh từ
86외과환자Bệnh nhân khoa ngoạioê koa hoan chaDanh từ
87재활 의학Y học phục hồi chức năngchê hoal ưi hakTính từ
88처방Đơn thuốcch'o pangDanh từ
89진단을 받다Nhận chẩn đoánchin ta nưl pat ttaDanh từ
90진단서Giấy chẩn đoánchin tan xoDanh từ
91진단을 잘못하다Chẩn đoán saichin ta nưl chl môt ha ta
92진찰시간Thời gian chẩn đoán bệnhchin ch'al xi kanDanh từ
93조기진단Chẩn đoán [trị liệu] vào giai đoạn sớmchô ki chin tanDanh từ
94임상진단Chẩn đoán lâm sàngim xang chin tanDanh từ
95진찰료Chi phí chẩn đoánchin ch'al ryôDanh từ
96허위진단서Giấy chẩn đoán giảho ui chin tan xoDanh từ
97염증Chứng viêmyom chưngDanh từ
98B형 간염Viêm gan Bb hyong ha nyomDanh từ
99치은염Viêm lợich'i ưn yomDanh từ
100외용약Thuốc bôi ngoàioê yô ngyakDanh từ
101소독제Chất khử trùngxô tôk trêDanh từ
102병석Giường bệnhpyong xokDanh từ
103모발사상균증Bệnh nấm tócmô pal xa xang kyun pyongDanh từ
104질기생균병Bệnh nấm âm đạochil ki xeeng kyun pyongDanh từ
105버짐Bệnh nấm da, bệnh ghẻpo chimDanh từ
106마른버짐Bệnh vẩy nếnma rưl po chimDanh từ
107감염성의Có tính lây nhiễmka myom xo ngiDanh từ
108에이즈HIVê i chưDanh từ
109특효약Thuốc đặc hiệuthưk hyô yakDanh từ
110약을 바르다Bôi thuốcya kưl pa rư taĐộng từ
111도포약Thuốc bôitô phô yakDanh từ
112환약Viên thuốchoa nyakDanh từ
113가루약Thuốc bộtka ru yakDanh từ
114약을 먹다/복용하다Ăn thuốcya kuwl mok ta/ pô kyông ha taDanh từ
115해열제Thuốc hạ sốthê yol chêDanh từ
116탕약을 달이다Sắc thuốctha ngya kưl ta ri taDanh từ
117낙태약Thuốc nạo thainak thê yakDanh từ
118항생제Thuốc kháng sinhhang xeeng chêDanh từ
119독약Thuốc độctô yakDanh từ
120소화제Thuốc tiêu hóaxô hoa chêDanh từ
121거담제Thuốc khử đờmko tam chêDanh từ
122약물남용Lạm dụng thuốcyang mul na myôngDanh từ
123약 한 봉Một liều thuốcyak han pông
124영양제Thuốc bổyo ngyang chêDanh từ
125이뇨제Thuốc lợi tiểui nyô chêDanh từ
126면역학Thuốc miễn dịchmyo nyo khakDanh từ
127내성Sự kháng thuốcnê xongDanh từ
128요양원Viện điều dưỡngyô ya nguonDanh từ
129여간호사Nữ điều dưỡngyo kan hô xaDanh từ
130약사Dược sỹyak saDanh từ
131약국Hiệu thuốcyak kkukDanh từ
132선천병Bệnh bẩm sinhxon ch'on pyongDanh từ
133구급차Xe cấp cứuku kưp ch'aDanh từ
134응급실Phòng cấp cứuưng kưp silDanh từ
135붕대Băngpung têDanh từ
136구급차를 부르다Gọi xe cấp cứuku kưp ch'a rưl pu rư taĐộng từ
137구명조끼Đồ cấp cứuku myong chô kkiDanh từ
138응급처치Sơ cứuưng kuwp ch'o ch'iDanh từ
139인공호흡Hô hấp nhân tạoin kông hô hưpDanh từ
140과장Trưởng khoakoa changDanh từ
141병원원장Giám đốc bệnh việnpyo nguo nuon changDanh từ
142안내소Quầy hướng dẫnan nê xôDanh từ
143계산대Quầy thanh toánkyê xan têDanh từ
144재검하다Tái khámchê kom ha taĐộng từ

Bảng Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ở bệnh viện. Thử tìm bằng tiếng việt trong khung “Tìm” nhé. Và nếu không có từ của bạn, hãy bình luận bên dưới để mình bổ sung luôn nhé!

Để lại bình luận

avatar