Trang chủ Từ vựng Từ vựng chủ đề Từ vựng tiếng Hàn chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề giao thông

0
225
STTTừ vựngNghĩaPhiên âmTừ loại
1진입금지Cấm vàochi nip kkưm chiDanh từ
2통행금지Cấm lưu hànhthông hêng cưm chiDanh từ
3승용차Xe chở kháchxưng yông ch'aDanh từ
4화물차Xe tảihoa mul ch'aDanh từ
5과적차량 진입 금지Cấm xe quá tải lưu hànhkoa chok ch'a ryang chi nip cưm chiDanh từ
6트랙터Xe kéo, Máy kéothư rêk thoDanh từ
7우마차Xe ngựau ma ch'aDanh từ
8자전거Xe đạpcha chon koDanh từ
9직진금지Cấm đi thẳngchik trin cưm chiDanh từ
10우회전금지Cấm rẽ phảiu huê chon cưm chiDanh từ
11좌화전금지Cấm rẽ tráichoa huê chon cưm chiDanh từ
12횡단보도Lối sang đườnghuêng tan pô tôDanh từ
13유턴금지Cấm quay đầuyu thon cưm chiDanh từ
14앞지르기 금지Cấm vượt lên trướcap' chi rư ki cưm chiDanh từ
15주차금지Cấm chỉ đỗ xechu ch'a cưm chiDanh từ
16감시 구역Khu vực giám sátkam xi ku yokDanh từ
17보행자Người đi bộpô hêng chaDanh từ
18버스Xe buspo xưDanh từ
19차중량제한Giới hạn trọng lượng xech'a chung ryang chê hanDanh từ
20차높이제한Giới hạn chiều cao xech'a nô phi chê hanDanh từ
21속도제한Giới hạn tốc độxôk tô chê hanDanh từ
22차폭제한Giới hạn chiều rộng xech'a phook chê hanDanh từ
23차간거리확보Khoảng cách an toàn giữa 2 xech'a kan ko ri hoak pôDanh từ
24최고속도Tốc độ tối đach'uê kô xook tôDanh từ
25최저속도Tốc độ tối thiểuch'uê cho xôk tôDanh từ
26고속도로Đường cao tốckô xôk tô rôDanh từ
27경부 고속도로Đường cao tốc Gyeongbu( đường cao tốc hàn quôc chạy từ seoul đến pusan)kyong pu kô xôk tô rôDanh từ
28시속60 킬로Tốc độ 60 km/hxi xôk yuk sip khil lôDanh từ
29서행 운전Biển báo giảm tốc độxo hêng un chonDanh từ
30급커브Chỗ rẽ ngoặt gấpkưp kho pưDanh từ
31유료 도로Đường thu phíyu ryô tô rôDanh từ
32일시정지Biển báo tạm thờiil xi chong chiDanh từ
33양보Nhường đườngyang pôDanh từ
34원형 사거리Ngã tư vòng xuyếnuon hyong xa ko riDanh từ
35건널목Đường giao nhaukon nol môkDanh từ
36철도 안내소Hướng dẫn giao thông đường sắtch'ol tô an nê xôDanh từ
37교차로Chỗ giao cắt đườngkyô ch'a rôDanh từ
38도로망Mạng giao thôngtô rô mangDanh từ
39우선도로Đường ưu tiênu xon tô rôDanh từ
40직각으로 굽은길Đường gấp khúcchik kka cư rô ku pưl kil
41차선Làn xech'a xonDanh từ
42왕복Hai chiềuoang pôkDanh từ
43비탈길/급경사/오르막길Đường dốcpi thal kil/cưp kkyong xa/ô rư mak kkilDanh từ
44내리막길Đường đi xuống, con đường dốcnê ri mak kkilDanh từ
45가드레일Dải phân cáchka tư rê ilDanh từ
46신호등Đèn hiệuxin hô tưngDanh từ
47미끄럼 주의Chú ý đường trơnmi kkư rom chu i
48과속방지턱Gờ giảm tốckoa xôk pang chi thokDanh từ
49낙석 주의Chú ý núi lởnak sok chu i
50어린이 보호Khu vực bảo hộ trẻ em( gần trường học hoặc nơi đông trẻ em sinh sống )o ri ni pô hôDanh từ
51자전거도로Đường xe đạpcha chon ko tô rôDanh từ
52타널Đường hầmtha nolDanh từ
53톨게이트Chỗ thu phí giao thôngthôl kê i thưDanh từ
54주유소Trạm săngchu yu xôDanh từ
55휴게소Chỗ nghỉ ngơihiu kê xôDanh từ
56출발지Điểm xuất phátch'ul pal chiDanh từ
57도착지/목적지Điểm đếntô ch'ak tri/môk trok triDanh từ
58대중교통Phương tiện giao thông công cộngtê chung kyô thôngDanh từ
59버스정류장Bến xepo xư chong riu changDanh từ
60교통카드Thẻ giao thôngkyô thông kha tưDanh từ
61경적금지Cấm bóp còikyong chok kkưm chi
62교통사고Tai nạn giao thôngkyô thông xa cô
63직행열차Tàu nhanhchi khê ngyol ch'a
64놓치다Nhỡ tàunôt ch'i ta
65운전하다Lái, điều khiểnun chon ha ta
66운전사Lái xeun chon xa
67자동차 운전학원Trung tâm dạy lái xeca tông ch'a un chon ha kuon
68급제동Phanh gấpcưp chê tông
69자동차 보험Bảo hiểm ô tôca tông ch'a pô hom
70운전면허증Bằng lái xeun chon myon ho chưngDanh từ
71국제 운전 면허증Bằng lái xe quốc tếkuk trê un chon myon ho chưngDanh từ
72기차/열차Tàu hỏaki ch'a/yonl ch'aDanh từ
73지하철Tàu điện ( đi dưới mặt đất)chi ha cholDanh từ
74지상철Tàu điện( đi trên mặt đất)chi xang ch'olDanh từ
75한국고속철도도건설공단Tàu KTX(tàu cao tốc)han kuk kkô xôk ch'ol tô tô kon xol kông tanDanh từ
76아주 울퉁불퉁한 길Đường nhiều ổ gàa chu ul thông pul thông han kilDanh từ
77육교Cầu vượtyuk kkyôDanh từ
78길이 막히다Tắc đườngki ri ma khi ta
79교통 위반Vi phạm giao thôngkyô thông ui panDanh từ
80세금Thuếxê cưmDanh từ
81벌금을 과하다Phạtpol cư mưl koa ha ta
82푯대Cột mốc đánh dấuphyôt têDanh từ
83교토경찰Cảnh sát gia thôngkyô thô kyong ch'alDanh từ
84대피소Nơi lẩn tránh, chỗ để qua đườngtê phi xôDanh từ
85지도Bản đồchi tôDanh từ

Danh sách Từ vựng tiếng Hàn chủ đề giao thông. Mời bạn để lại bình luần phía dưới nếu danh sách còn thiếu sót.

Để lại bình luận

avatar