10.2 C
Seoul
Thứ Tư, 26 Tháng Hai, 2020
부터 ~ 까지 Từ... đến...

부터 ~ 까지 Từ… đến…

N(Thời gian) + 부터 ~ N(Thời gian) + 까지 Là trợ từ dùng để biểu thị mốc thời gian, từ khi nào - đến khi nào 부터 có nghĩa là Từ...(Ví...
V/A - 고 liên kết câu

V/A – 고 liên kết câu

V/A - 고 Gắn vào sau động từ, tính từ để liên kết nhiều hành động, trạng thái, sự việc, tính chất... lại với nhau. Nghĩa Tiếng Việt: Và V - 고...
Trợ từ kính ngữ 께서

Trợ từ kính ngữ 께서

Danh từ + 께서 Gắn sau chủ thể để chỉ sự tôn kính với đối tượng đó 께서 là dạng kính ngữ của tiểu từ 이/가 Ví dụ: Khi nói không kính ngữ 친구가...
Danh từ + 도 cũng

Danh từ + 도 cũng

Danh từ + 도 도 gắn vào sau danh từ, nghĩa Tiếng Việt là: Cũng Ví dụ: 란: 저는 김치를 좋아해요 Lan: Tôi thích kimchi 남: 저도 김치를 좋아해요 Nam: Tôi cũng thích kimchi 불고기가 너무...
Ngữ pháp (으)ㄹ래요

Ngữ pháp (으)ㄹ래요

Ngữ pháp (으)ㄹ래요 Là dạng câu nghi vấn kết hợp với động từ dùng để hỏi ý định hoặc đề nghị ai một điều gì đó. Thường được dùng trong...
Danh từ địa điểm + (으)로 chỉ phương hướng

Danh từ địa điểm + (으)로 chỉ phương hướng

Danh từ địa điểm + (으)로 (으)로 dùng để gắn vào sau danh từ địa điểm để chỉ phương hướng. 으로 gắn vào sau danh từ có phụ âm cuối Ví dụ: 앞으로...
Ngữ pháp V - (으)세요 hãy

Ngữ pháp V – (으)세요 hãy

Ngữ pháp V - (으)세요 Gắn vào sau thân động từ để thể hiện sự yêu cầu thực hiện một hành động nào đó Nghĩa là: Hãy... 세요 kết hợp với động...
Ngữ pháp V/A - 겠

Ngữ pháp V/A – 겠

Ngữ pháp V/A - 겠 Diễn tả ý định, đưa ra ý kiến hay dự đoán sự việc, hành động sẽ xảy ra trong tương lai Động từ + 겠 Dùng khi...
Ngữ pháp V - 고 싶다 muốn

Ngữ pháp V – 고 싶다 muốn

V - 고 싶다 muốn... Kết hợp với động từ để biểu hiện mong muốn thực hiện một viêc gì đó. V - 고 싶다 kết hợp với ngôi thứ nhất...
Giản lược nguyên âm ㅡ

Giản lược nguyên âm ㅡ

Giản lược nguyên âm ㅡ Là dạng chia động từ, tính từ theo quy tắc riêng Động từ, tính từ có kết thúc bằng nguyên âm ㅡ thì khi kết hợp...

CẨM NANG

BẠN CÓ BIẾT