Trang chủ Ngữ pháp Sơ cấp 1 Danh từ + 도 cũng

Danh từ + 도 cũng

0
225

Danh từ +

gắn vào sau danh từ, nghĩa Tiếng Việt là: Cũng

Ví dụ:

란: 저는 김치를 좋아해요
Lan: Tôi thích kimchi

남: 저 김치를 좋아해요
Nam: Tôi cũng thích kimchi

불고기가 너무 매워요
Món thịt nướng rất cay

김치 매워요
Kimchi cũng cay

Để lại bình luận

avatar